Bảo tàng đất

Trang chủ

Phẫu diện đất VN 04

22-05-2020 Lượt xem: 612
Ký hiệu phẫu diện: VN 04
Địa điểm: Lô 17, Cty Giống cây trồng Hải Phòng, Huyện Kiến Thụy, TP. Hải Phòng
Tọa độ:  Vĩ độ:  20° 46' B  Kinh độ:  106° 42' Đ
Độ  cao: Tương đối: 2 m (ASL) Tuyệt đối
Độ dốc:  Bằng phẳng         
Hiện trạng thảm thực vật:  Lúa chiêm xuân mới thu hoạch
Chế độ canh tác: Hai vụ lúa (Chiêm: Bầu; Mùa: NN 8)
Tên đất:
- Việt Nam:  Đất phèn hoạt động, tầng phèn nông
- FAO-UNESCO: Epi-Orthithionic FLUVISOLS
- USDA (Soil Taxonomy): Typic SULFAQUEPTS
Ngày lấy mẫu: 05-6-1993
Người điều tra: Hồ Quang Đức, Đinh Văn Tỉnh, Nguyễn Văn Tý
 
HÌNH THÁI PHẪU DIỆN

Ký hiệu
tầng đất
Độ sâu
tầng đất, cm
 
Mô tả phẫu diện
Ap1
0 - 15
Nâu hơi vàng (Ẩm: 7,5YR 4/3; Khô: 7,5YR 8/3); thịt trung bình; nhão ướt; có nhiều rễ lúa; có nhiều vệt rỉ sắt, nhiều xác hữu cơ; chuyển lớp rõ.
Ap2
15 - 26
Nâu hơi tím (Ẩm: 7,5YR 4/4; Khô: 10YR 7/3); thịt nặng; chặt; mịn; ẩm hơi ướt; có nhiều rễ lúa, quanh rễ lúa phủ lớp mỏng nâu vàng tỷ lệ 5-10%; chuyển lớp rõ.
Bjg
26 - 67
Nâu xám sẫm (Ẩm: 7,5YR 4/1; Khô: 10YR 7/3); có Jarosite vàng rơm (Ẩm: 10YR 7/6; Khô: 2,5Y 8/6) và vàng nâu (Ẩm: 7,5YR 6/8; Khô: 10YR 7/4) chiếm khoảng 30-40%; thịt nặng; mịn; hơi chặt; ẩm hơi ướt; glây mạnh; có khoảng 5-10% xác thực vật đang phân hủy; có những ổ sét màu nâu tươi; chuyển lớp rõ.
Crg1
67 - 95
Nâu hơi đen (Ẩm: 7,5YR 3/1; Khô: 2,5YR 6/2); thịt nặng; chặt; mịn; ướt; glây mạnh; có khoảng 5-10% xác thực vật đang phân giải; chuyển lớp từ từ.
Crg2
95 - 120
Nâu hơi đen (Ẩm: 7,5YR 3/2; Khô: 10YR 6/2); thịt nặng; mịn hơi chặt; ướt; glây mạnh; còn khoảng 5% xác thực vật đang phân hủy; chuyển lớp từ từ.
Cr
120 - 160
Nâu xám sẫm (Ẩm: 7,5YR 4/2; Khô: 10YR 7/2); thịt pha cát;  ướt; glây mạnh; lớp cát biển cũ còn khoảng 10%.


  Ghi chú:        Nước ruộng:           pH: 2,66             EC:   0,90 dS/m ở 25oC
                        Nước phẫu diện:     pH: 2,55             EC: 13,90 dS/m ở 25oC

Bản đồ: